【ベトナム語漢越語】#29 「DANH : 名」(動画付き)

漢越語:「DANH : 名」
皆さん、こんにちは!🙂🙂🙂
今回、[DANH : 名]という漢越語に関する言葉をご紹介したいと思います。
漢越語を学べば、ベトナム語力アップ間違いなし!
是非、ご参考にしてください。
1️⃣DANH NGÔN 【名言】:名言
- danh ngôn tình yêu:愛の名言
- danh ngôn nổi tiếng:有名な名言
2️⃣DANH TỪ 【名詞】:名詞
- danh từ chỉ địa điểm:場所を表す名詞
- danh từ phức:複合名詞
- danh từ trừu tượng:抽象名詞
3️⃣DANH DỰ【名誉】:名誉
- Hành vi xúc phạm danh dự của người khác.
他人の名誉を傷つける行為
- lời thề danh dự:名誉の誓い
- công dân danh dự:名誉市民
4️⃣DANH SÁCH【名冊】:名簿
- danh sách hội viên : 会員の名簿
- Lập danh sách những người tham gia.
参加する人の名簿を作成する。
- danh sách học sinh:学生名簿
5️⃣DANH THIẾP【名帖】:名刺
- Đây là danh thiếp của tôi.
これは私の名刺です。
- in danh thiếp : 名刺を印刷する
6️⃣ĐỊA DANH【地名】:地名
- địa danh nổi tiếng:有名な地名
- địa danh lịch sử:歴史地名
7️⃣BIỆT DANH【別名】:別名、ニックネーム
- Biệt danh của tôi là Moon.
私の別名はMoonです。
- Biệt danh của anh ấy là đầu to.
彼の別名は大きい頭です。
8️⃣ĐIỂM DANH【點名】:出席をとる
- Bây giờ cô giáo sẽ điểm danh.
これから先生が出席をとります。
- điểm danh đầu giờ học : 授業の前に出席をとる
以上です。
私たちの「rakuraku.tuhanviet」というインスタグラムチャンネルで漢越語の発音や簡単なフレーズの動画もありますので、
良かったら、こちらのリンクを押してご覧くださいね。
👉https://www.instagram.com/p/CS_kgI7hXUm/?utm_source=ig_web_copy_link

👉ベトナム語の言葉と文法を一から学びたい方はこちら