26/08/2021
546

【ベトナム語漢越語】#29 「DANH : 名」(動画付き)

漢越語:「DANH : 名」

皆さん、こんにちは!🙂🙂🙂

今回、[DANH : 名]という漢越語に関する言葉をご紹介したいと思います。

漢越語を学べば、ベトナム語力アップ間違いなし!

是非、ご参考にしてください。

 

1️⃣DANH NGÔN 【名言】:名言

  - danh ngôn tình yêu:愛の名言

  - danh ngôn nổi tiếng:有名な名言

2️⃣DANH TỪ 【名詞】:名詞

  - danh từ chỉ địa điểm:場所を表す名詞

  - danh từ phức:複合名詞

  - danh từ trừu tượng:抽象名詞

3️⃣DANH DỰ【名誉】:名誉

  - Hành vi xúc phạm danh dự của người khác.

   他人の名誉を傷つける行為

  - lời thề danh dự:名誉の誓い

  - công dân danh dự:名誉市民

4️⃣DANH SÁCH【名冊】:名簿

  - danh sách hội viên : 会員の名簿

  - Lập danh sách những người tham gia.

    参加する人の名簿を作成する。

  - danh sách học sinh:学生名簿

5️⃣DANH THIẾP【名帖】:名刺

  - Đây là danh thiếp của tôi.

    これは私の名刺です。

  - in danh thiếp : 名刺を印刷する

6️⃣ĐỊA DANH【地名】:地名

  - địa danh nổi tiếng:有名な地名

  - địa danh lịch sử:歴史地名

7️⃣BIỆT DANH【別名】:別名、ニックネーム

  - Biệt danh của tôi là Moon.

    私の別名はMoonです。

  - Biệt danh của anh ấy là đầu to.

    彼の別名は大きい頭です。

8️⃣ĐIỂM DANH【點名】:出席をとる

  - Bây giờ cô giáo sẽ điểm danh.

    これから先生が出席をとります。

  - điểm danh đầu giờ học : 授業の前に出席をとる

 

以上です。

私たちの「rakuraku.tuhanviet」というインスタグラムチャンネルで漢越語の発音や簡単なフレーズの動画もありますので、

良かったら、こちらのリンクを押してご覧くださいね。

👉https://www.instagram.com/p/CS_kgI7hXUm/?utm_source=ig_web_copy_link

 

 

👉ベトナム語の言葉と文法を一から学びたい方はこちら