【ベトナム語漢越語】#19 「TRUNG : 中」(動画付き)

漢越語:「TRUNG : 中」
皆さん、こんにちは!🙂🙂🙂
今回、[TRUNG : 中]という漢越語に関する言葉をご紹介したいと思います。
漢越語を学べば、ベトナム語力アップ間違いなし!
是非、ご参考にしてください。
1️⃣TRUNG TÂM 【中心】:中心
- trung tâm thành phố:都市の中心
- trung tâm hội nghị:会議中心
- Nhà tôi ở trung tâm Hà Nội.
私の家はハノイの中心にあります。
2️⃣TRUNG QUỐC 【中国】:中国
- dân số Trung Quốc:中国の人口
- Bố của Nam là người Trung Quốc.
Namさんのお父さんは中国人です。
- Dân số Trung Quốc đông hơn dân số Nhật Bản.
日本より中国のほうが人口が多い。
- Trung Quốc có diện tích lớn thứ 3 thế giới.
中国は世界で3番目に大きな面積である。
3️⃣TRUNG CẤP 【中級】:中級
- trình độ trung cấp. 中級レベル
- Tôi đang học tiếng Nhật trung cấp.
私は日本語の中級を勉強している。
4️⃣TẬP TRUNG 【集中】:集中する
- tập trung làm việc:仕事に集中する
- Vì ồn ào nên tôi không thể tập trung học.
うるさくて勉強に集中できない。
- khả năng tập trung:集中力
5️⃣TRUNG ƯƠNG【中央】 :中央
- ngân hàng trung ương:中央銀行
- ủy ban trung ương:中央委員会
- trung ương và địa phương:中央と地方
6️⃣TRUNG THU 【中秋】:中秋 (旧暦の8月15日)
- Trung thu là tết thiếu nhi.
中秋節は子供のお正月です。
- trăng trung thu:中秋節の名月
以上です。
私たちの「rakuraku.tuhanviet」というインスタグラムチャンネルで漢越語の発音や簡単なフレーズの動画もありますので、
良かったら、こちらのリンクを押してご覧くださいね。
👉https://www.instagram.com/p/CRYVIfYhhDg/?utm_source=ig_web_copy_link

👉ベトナム語の言葉と文法を一から学びたい方はこちら